베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "sau đó" (1)
sau đó

영어
구and then
đi ăn rồi sau đó sẽ đi xem phim
go out to eat and then go to the movie theater
관련 단어 "sau đó" (0)
관련 단어가 없습니다.
표현 "sau đó" (14)
đi ăn rồi sau đó sẽ đi xem phim
go out to eat and then go to the movie theater
Một phụ nữ sau đó cũng tử vong vì bị thương nặng.
A woman also died later due to serious injuries.
Lucao việt vị trong pha bóng sau đó.
Lucao was offside in the subsequent play.
Hải quân Mỹ sau đó cho biết cả hai vụ tai nạn đều có thể tránh được.
The U.S. Navy later stated that both accidents could have been avoided.
Căn cứ bị hư hại nặng sau đòn tập kích bất ngờ.
The base was heavily damaged after a surprise attack.
Máy bay sau đó chuyển hướng về phía Iran và liên tục hạ độ cao.
The aircraft then changed direction towards Iran and continuously descended.
Sau đó có thể đòi tiền chuộc 1 tỷ USD mỗi người.
After that, they can demand a ransom of 1 billion USD per person.
Hy vọng sau đó là hiệp định hòa bình với Nga.
Hopefully, a peace agreement with Russia will follow.
Sau đòn tấn công của Iran ngày 4/5.
After Iran's attack on May 4.
Máy bay sau đó rơi xuống đường băng.
The plane then fell onto the runway.
Nạn nhân sau đó được người thân phát hiện quyên sinh tại nhà.
The victim was later discovered by relatives attempting suicide at home.
Nhưng sau đó họ 'lật kèo' và tuyên bố chỉ thảo luận với Oman.
But then they 'backtracked' and announced they would only discuss with Oman.
Ban đầu vết rạn có màu đỏ, sau đó nhạt dần.
Initially, stretch marks are red, then they fade.
Vết rạn sau đó chuyển thành trắng bạc.
The stretch marks then turn silvery white.
